tức tốc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Mau, gấp lắm, ngay lập tức: Diễn tả hành động được thực hiện một cách khẩn trương, nhanh chóng, không chậm trễ.
- Vội vàng, hối hả: Nhấn mạnh sự vội vã, gấp gáp trong cách thức hành động.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Nghe tin cháy, đội cứu hỏa tức tốc đến hiện trường. (Nghe tin cháy, đội cứu hỏa ngay lập tức đến hiện trường.)
- Anh ấy tức tốc thu xếp hành lí để kịp chuyến tàu sớm. (Anh ấy vội vàng thu xếp hành lí để kịp chuyến tàu sớm.)
- Bệnh nhân cần được đưa tức tốc đến bệnh viện. (Bệnh nhân cần được đưa ngay lập tức đến bệnh viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tức tốc lên đường": khởi hành ngay lập tức, không trì hoãn.
- Nhận được lệnh, đơn vị tức tốc lên đường. (Nhận được lệnh, đơn vị ngay lập tức lên đường.)
"làm việc gì một cách tức tốc": thực hiện công việc với tốc độ nhanh và sự khẩn trương cao độ.
- Họ phải hoàn thành báo cáo một cách tức tốc để kịp hạn chót. (Họ phải hoàn thành báo cáo một cách khẩn trương để kịp hạn chót.)
Biến thể và từ gần giống
Tức thì (phó từ): ngay lập tức, không chậm trễ.
- Phản ứng tức thì. (Phản ứng ngay lập tức.)
Khẩn trương (tính từ, phó từ): gấp rút, cấp bách, cần làm ngay.
- Công việc khẩn trương. (Công việc gấp rút.)
Vội vã (tính từ, phó từ): làm nhanh vì thiếu thời gian, có thể hơi cẩu thả.
- Anh ta bước đi vội vã. (Anh ta bước đi vội vàng.)
Từ đồng nghĩa
- Ngay lập tức: không chần chừ, thực hiện ngay.
- Lập tức: tức khắc, ngay tức thì.
- Gấp rút: rất nhanh và khẩn cấp.
- Vội vàng: nhanh chóng, có phần hấp tấp.
Từ trái nghĩa
- Chậm chạp: thực hiện với tốc độ chậm.
- Thong thả: từ từ, không vội vàng.
- Trì hoãn: để chậm lại, kéo dài thời gian.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
"Nhanh như tức tốc": (cách nói nhấn mạnh) rất nhanh, cực kỳ khẩn trương.
- Đội sửa chữa đến nhanh như tức tốc. (Đội sửa chữa đến rất nhanh.)
"Tức tốc tức thì": (cách nói điệp ý) nhấn mạnh sự nhanh chóng tức khắc.
- Mọi biện pháp được thực hiện tức tốc tức thì. (Mọi biện pháp được thực hiện ngay lập tức.)
- Mau, gấp lắm : Tức tốc chữa cháy.